Ô tô tránh, vỉa hè, sát Chợ Trời, vị trí kinh doanh không phải bàn!
Quận Hai Bà Trưng
Ngọc Khánh
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
Giá trung bình (tr/m²) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Nhà xưởng | 190,607.5 | 3 |
| Nghỉ dưỡng | 531.2 | 144 |
| Văn phòng | 365.8 | 523 |
| Biệt thự | 302.8 | 523 |
| Phòng trọ | 222.9 | 3 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 220.6 | 6187 |
| Đất nền | 201.3 | 2328 |
| Mặt bằng | 144.6 | 34 |
| Căn hộ chung cư | 69.3 | 1720 |
| Nhà trọ / Phòng trọ | 47.4 | 4 |
Giá trung bình (tr/m²) của Nhà phố / Nhà mặt tiền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Hoàn Kiếm | 421.3 | 137 |
| Quận Tây Hồ | 290.9 | 291 |
| Quận Cầu Giấy | 266.6 | 753 |
| Quận Thanh Xuân | 253.1 | 383 |
| Quận Đống Đa | 252.5 | 667 |
| Quận Hai Bà Trưng | 239.2 | 721 |
| Quận Ba Đình | 236.5 | 692 |
| Quận Hoàng Mai | 218.0 | 558 |
| Quận Long Biên | 202.7 | 608 |
| Quận Hà Đông | 192.3 | 452 |
| Quận Nam Từ Liêm | 189.2 | 279 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 183.5 | 199 |
| Huyện Thanh Trì | 131.7 | 61 |
| Huyện Hoài Đức | 118.5 | 65 |
| Quận Gia Lâm | 70.3 | 77 |
Ước tính khoản vay và trả góp hàng tháng — chỉ mang tính tham khảo, ngân hàng có thể áp dụng điều kiện khác
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!