4 ảnh
Căn 60m,2pn,2vs căn góc full đồ giá 3ty099 tại Tháp Doanh Nhân, Hà Đông
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
Thông tin chi tiết
Loại hình
Nhà phố / Nhà mặt tiền
Ngày đăng
18/10/2026 09:00
Hết hạn
17/12/2026
Mã tin
#20786
Căn 60m,2pn,2vs căn góc full đồ giá 3ty099 tại Tháp Doanh Nhân, Hà Đông
Căn 70m,2 ngủ 2 vệ sinh full đồ 3ty299 hỗ trợ vay 70% tại Tháp Doanh Nhân
Căn 68m,2 ngủ 2 vệ sinh full 3ty350 tại Tháp Doanh Nhân
Căn 92m,3pn full 4ty999 Doanh Nhân vay dc bank 70%
Căn 140m,4pn full đồ đẹp 7ty4 tại Tháp doanh nhân
Căn 72m,2pn,2vs full đồ 3ty6 tại Fadacon trần phú hà đông
Căn 95m,3pn full đồ giá 5ty1 tại The Pride-Hải Phát
Căn 78m,2pn,2vs đồ cơ bản 6ty4tại Roman Plaza
Căn 96m,3pn full đồ giá 7ty6 tại CT7 Booyoung Mỗ Lao
căn 130m,3pn full đồ giá 8ty5 tại toà Hồ Gươm Plaza
Căn 45m,1pn đồ cơ bản 3ty980 tại kepler Land
Căn 107m,3pn đồ cơ bản 7ty2 tại HPC Landmark Hà Đông
Căn 116m,3pn giá 8ty799 tại Mullberry land Mỗ Lao
Căn 82m,2 ngủ đồ cơ bản giá 7ty3 tại kepler Land Mỗ Lao
Căn 105m,3pn full đồ sổ lâu dài giá 9tyxx tại MHD Trung Văn,29 Tố Hữu
Căn 50m,2pn,2vs hoàn thiện full đồ 2ty hợp đồng 40 năm tại MHD trung văn
Căn 62m,2pn,2vs đồ cơ bản 2ty3 hợp đồng 40 năm MHD Trung Văn
Căn 72m,3pn căn góc hoàn thiện full đồ 2ty850 đồng 40 năm tại MHD Trung Văn
Căn 65m,3pn hoàn thiện cơ bản 2ty590 hợp đồng 40 năm tại MHD Trung Văn
Anh chị có nhu cầu mua lh zl em :098.333.5000
🏘 So sánh theo loại hình BĐS
Giá trung bình (tr/m²) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Nhà xưởng | 190,607.5 | 3 |
| Nghỉ dưỡng | 523.2 | 140 |
| Văn phòng | 368.3 | 518 |
| Biệt thự | 302.5 | 515 |
| Phòng trọ | 222.9 | 3 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 220.2 | 6102 |
| Đất nền | 201.1 | 2307 |
| Mặt bằng | 135.8 | 33 |
| Căn hộ chung cư | 69.2 | 1701 |
| Nhà trọ / Phòng trọ | 47.4 | 4 |
📍 So sánh theo quận/huyện
Giá trung bình (tr/m²) của Nhà phố / Nhà mặt tiền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Hoàn Kiếm | 425.2 | 132 |
| Quận Tây Hồ | 293.0 | 284 |
| Quận Cầu Giấy | 267.5 | 737 |
| Quận Đống Đa | 253.9 | 663 |
| Quận Thanh Xuân | 247.6 | 378 |
| Quận Hai Bà Trưng | 239.1 | 712 |
| Quận Ba Đình | 235.4 | 679 |
| Quận Hoàng Mai | 217.6 | 553 |
| Quận Long Biên | 201.8 | 603 |
| Quận Hà Đông | 192.6 | 445 |
| Quận Nam Từ Liêm | 189.5 | 273 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 183.5 | 199 |
| Huyện Thanh Trì | 130.0 | 60 |
| Huyện Hoài Đức | 118.5 | 65 |
| Quận Gia Lâm | 70.3 | 77 |
🏦 Tính vay ngân hàng
Ước tính khoản vay và trả góp hàng tháng — chỉ mang tính tham khảo, ngân hàng có thể áp dụng điều kiện khác
—
Số tiền cần vay
—
Trả gốc + lãi mỗi tháng
💬 Hỏi đáp & Bình luận
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!