4 ảnh
Cho thuê mặt bằng văn phòng, kinh doanh
Xem thêm BĐS khu vực Đông Anh →
Thông tin chi tiết
Loại hình
Nhà phố / Nhà mặt tiền
Diện tích
40.00 m²
Ngày đăng
18/09/2026 15:42
Hết hạn
17/11/2026
Mã tin
#7432
Chỉ còn duy nhất tầng 1Địa chỉ: Khu tái định cư Xuân Canh – Xuân Canh – Đông Anh – Hà Nội ( cách trường cấp 1, cấp 2 Tàm Xá, Trung tâm Tiến Bạc từ 150m, cách đường lớn 300m )Diện tích: 40m^2, mặt tiền 5m, dài 8m.Giá: 3trX / 1 tháng ( Có hỗ trợ thêm khi kí hợp đồng dài hạn )✔️Giờ giấc thoải mái✔️ Điện nước tính đúng theo đồng hồ✔️ Mặt đường trước nhà rộng 20m- Khu dân cư buôn bán sầm uất, dân trí cao.Liên hệ số:Vui lòng liên hệ để nhận thêm thông tin.
📊 So sánh giá khu vực
So với 3 tin Nhà phố / Nhà mặt tiền tương tự tại Huyện Đông Anh
Tin này: 3.0 tr/tháng — thấp hơn 77% so với trung bình khu vực
Khoảng giá khu vực: 10.0 – 20.0 tr/tháng · Trung bình: 13.3 tr/tháng
| Tiêu đề | Giá (tr/tháng) |
|---|---|
| DÒNG TIỀN- ĐÔNG ANH - MẶT PHỐ + VỈA HÈ - KD CHO THUÊ - VP - TRỤC ĐƯỜNG HUYẾT MẠCH. | 10.0 |
| Chính chủ cho thuê liền kề Thời Đại Vinhomes Cổ Loa 80m2x5 tầng | 10.0 |
| BÁN NHÀ DÒNG TIỀN 20TR/THÁNG - GIÃN DÂN, TÂY BẦU, KIM CHUNG, ĐÔNG ANH | 20.0 |
🏘 So sánh theo loại hình BĐS
Giá trung bình (tr/tháng) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/tháng) | Số tin |
|---|---|---|
| Nghỉ dưỡng | 117.5 | 34 |
| Nhà xưởng | 112.0 | 3 |
| Biệt thự | 40.6 | 288 |
| Mặt bằng | 29.9 | 698 |
| Đất nền | 25.9 | 135 |
| Văn phòng | 23.3 | 1993 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 21.0 | 4724 |
| Kho / Xưởng | 15.3 | 21 |
| Căn hộ chung cư | 11.7 | 1071 |
| Phòng trọ | 3.6 | 38 |
📍 So sánh theo quận/huyện
Giá trung bình (tr/tháng) của Nhà phố / Nhà mặt tiền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/tháng) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Hoàn Kiếm | 83.5 | 147 |
| Quận Cầu Giấy | 33.8 | 597 |
| Quận Đống Đa | 27.5 | 708 |
| Quận Hai Bà Trưng | 25.2 | 479 |
| Quận Tây Hồ | 24.0 | 220 |
| Quận Nam Từ Liêm | 22.3 | 258 |
| Quận Ba Đình | 20.9 | 477 |
| Quận Thanh Xuân | 19.7 | 498 |
| Huyện Thanh Trì | 19.7 | 30 |
| Quận Hà Đông | 16.4 | 433 |
| Quận Hoàng Mai | 12.0 | 505 |
| Quận Long Biên | 11.6 | 141 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 9.5 | 152 |
| Quận Gia Lâm | 9.1 | 16 |
| Huyện Hoài Đức | 7.6 | 42 |
💬 Hỏi đáp & Bình luận
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!