12,3 TỶ | LÊ TRỌNG TẤN THANH XUÂN — 32M² • Ô TÔ VÀO • NGÕ THẲNG • SỔ VUÔNG
Quận Thanh Xuân
·
2 PN
Lê Trọng Tấn
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
Giá trung bình (tr/m²) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Nhà xưởng | 190,607.5 | 3 |
| Nghỉ dưỡng | 533.1 | 123 |
| Văn phòng | 368.3 | 478 |
| Biệt thự | 304.7 | 473 |
| Phòng trọ | 222.9 | 3 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 221.9 | 5599 |
| Đất nền | 200.2 | 2147 |
| Mặt bằng | 138.7 | 32 |
| Căn hộ chung cư | 69.1 | 1639 |
| Nhà trọ / Phòng trọ | 47.4 | 4 |
Giá trung bình (tr/m²) của Nhà phố / Nhà mặt tiền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Hoàn Kiếm | 434.2 | 117 |
| Quận Tây Hồ | 296.6 | 268 |
| Quận Cầu Giấy | 269.4 | 682 |
| Quận Đống Đa | 257.2 | 600 |
| Quận Thanh Xuân | 250.7 | 337 |
| Quận Hai Bà Trưng | 243.7 | 659 |
| Quận Ba Đình | 237.7 | 628 |
| Quận Hoàng Mai | 217.2 | 508 |
| Quận Long Biên | 199.5 | 551 |
| Quận Hà Đông | 193.6 | 409 |
| Quận Nam Từ Liêm | 188.0 | 251 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 171.4 | 185 |
| Huyện Hoài Đức | 119.8 | 63 |
| Quận Gia Lâm | 66.9 | 70 |
| Huyện Đông Anh | 63.2 | 53 |
Ước tính khoản vay và trả góp hàng tháng — chỉ mang tính tham khảo, ngân hàng có thể áp dụng điều kiện khác
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!