2 ảnh
Điểm đáng giá của quỹ đất Miễu không nằm ở việc “gần trường”, mà nằm giữa một tệp khách hàng khổ...
Bách Khoa
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
Thông tin chi tiết
Loại hình
Đất nền
Diện tích
150.00 m²
Ngày đăng
17/10/2026 18:00
Hết hạn
16/12/2026
Điểm đáng giá của quỹ đất Miễu không nằm ở việc “gần trường”, mà nằm giữa một tệp khách hàng khổng lồ đã hiện hữu sẵn.
10m tới ĐHQGHN - quy mô khoảng 100.000 sinh viên
Gần cụm ĐH Công nghệ, Việt Nhật, Quốc tế, Y Dược
350m tới Bách khoa và Thủy lợi - hơn 50.000 sinh viên
500m tới tổ hợp y tế
Gần Metro số 5 - kết nối Đại lộ Thăng Long
3 phút tới Khu CNC Hòa Lạc
Khoảng 150m² - mặt tiền 10m - full thổ cư
Giá từ 65 triệu/m², tùy từng vị trí.
Quỹ đất phù hợp phát triển CCMN, căn hộ cho thuê hoặc kinh doanh dịch vụ, khai thác trực tiếp nhu cầu ở - thuê - tiêu dùng của sinh viên, giảng viên, chuyên gia và người lao động quanh khu vực.
Với phương án xây dựng và vận hành phù hợp, bài toán khai thác có thể hướng tới khoảng 120 triệu/tháng.
#TaiSanDongTien #MieuHoaLac #DongTien120Trieu #CCMN #DHQGHN #MetroHoaLac #DatHoaLac #DauTuHoaLac #batdongsanhoalac
🏘 So sánh theo loại hình BĐS
Giá trung bình (tr/tháng) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
Giá trung bình (tr/tháng) theo loại hình bất động sản, toàn Hà Nội
| Loại hình | Giá TB (tr/tháng) | Số tin |
| Nghỉ dưỡng | 125.5 | 36 |
| Nhà xưởng | 112.0 | 3 |
| Biệt thự | 40.5 | 294 |
| Mặt bằng | 30.3 | 726 |
| Đất nền | 25.9 | 135 |
| Văn phòng | 23.3 | 2042 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 21.0 | 4839 |
| Kho / Xưởng | 16.1 | 22 |
| Căn hộ chung cư | 11.7 | 1090 |
| Phòng trọ | 3.6 | 38 |
📍 So sánh theo quận/huyện
Giá trung bình (tr/tháng) của Đất nền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
Giá trung bình (tr/tháng) của Đất nền theo quận/huyện
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/tháng) | Số tin |
| Quận Long Biên | 71.0 | 4 |
| Quận Nam Từ Liêm | 55.8 | 6 |
| Quận Tây Hồ | 36.4 | 7 |
| Quận Ba Đình | 27.9 | 13 |
| Quận Cầu Giấy | 26.5 | 34 |
| Quận Đống Đa | 26.2 | 12 |
| Quận Hai Bà Trưng | 21.2 | 10 |
| Quận Thanh Xuân | 19.6 | 16 |
| Quận Hà Đông | 17.1 | 22 |
| Huyện Thanh Trì | 16.7 | 3 |
| Quận Hoàng Mai | 15.0 | 4 |
💬 Hỏi đáp & Bình luận
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!