TÒA CHUNG CƯ MINI 89M² – 9 TẦNG – 31 PHÒNG – DOANH THU GẦN 2 TỶ/NĂM
Quận Nam Từ Liêm
Mỹ Đình
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
So với 14 tin Văn phòng tương tự tại Quận Nam Từ Liêm — bấm vào 1 chấm để xem tin
Tin này: 604.3 tr/m² — cao hơn 152% so với trung bình khu vực
Khoảng giá khu vực: 9.9 – 600.0 tr/m² · Trung bình: 239.4 tr/m²
| Tiêu đề | Giá (tr/m²) |
|---|---|
| TOÀ VĂN PHÒNG - MỸ ĐÌNH - 7 TẦNG THANG MÁY - ĐƯỜNG Ô TÔ TRÁNH - THÔNG, KINH DOANH, DÒNG TIỀN 1 T... | 13.0 |
| ( Hiếm ) Bán toà văn phòng 8 tầng trung tâm Mỹ Đình, Nam Từ Liêm : | 18.2 |
| BÁN TÒA NHÀ VĂN PHÒNG MỸ ĐÌNH – DÒNG TIỀN 2 TỶ/NĂM – Hơn 60 tỷ ( Thiện chí bán ) | 18.2 |
| Bán toà VĂN PHÒNG 2 mặt tiền trung tâm quận Nam Từ Liêm. | 44.1 |
| Bán bất động sản Nam từ liêm 7.99 Tỷ | 228.3 |
| CHỦ GIẢM CHÀO – GIÁ MỚI 11.5 TỶ – CCMN MỸ ĐÌNH – 7 TẦNG THANG MÁY – 11 PHÒNG – 2 MẶT THOÁNG – DÒN... | 255.6 |
| Bán CCMN Lê Quang Đạo-Mỹ Đình DT 55m2 Mt 5M Xây Mới 7 Tầng Thang Máy 16P Dòng Tiền 65t/1th Giá C... | 229.1 |
| KĐT MỄ TRÌ – HÀNG HIẾM GIÁ TỐT | 252.0 |
| Bán toà nhà văn phòng Mỹ Đình. Chỉ 22 Tỷ ( Có thương lượng) | 366.7 |
| Bán toà VĂN PHÒNG trung tâm quận Nam Từ Liêm. | 375.0 |
| Tòa nhà văn phòng 1 mặt Phố 1 mặt ngõ | 581.8 |
| Đất NGUYỄN ĐỔNG CHI, Nam Từ Liêm, dt150m, mt8m, 3 ôtô tránh, KD ĐỈNH | 360.0 |
| Bán toà VĂN PHÒNG Mặt Phố trung tâm quận Nam Từ Liêm. | 600.0 |
| Văn phòng phẩm chất lượng cao giá tốt dành cho học sinh | 9.9 |
Giá trung bình (tr/m²) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Nghỉ dưỡng | 418.4 | 61 |
| Văn phòng | 363.6 | 269 |
| Biệt thự | 307.5 | 276 |
| Phòng trọ | 222.9 | 3 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 222.3 | 3349 |
| Đất nền | 184.5 | 1371 |
| Mặt bằng | 146.3 | 16 |
| Căn hộ chung cư | 66.0 | 1247 |
Giá trung bình (tr/m²) của Văn phòng, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Hoàn Kiếm | 539.0 | 4 |
| Quận Đống Đa | 535.8 | 37 |
| Quận Ba Đình | 480.9 | 19 |
| Quận Thanh Xuân | 400.4 | 36 |
| Quận Hai Bà Trưng | 388.8 | 25 |
| Quận Tây Hồ | 388.4 | 11 |
| Quận Cầu Giấy | 363.7 | 62 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 325.5 | 5 |
| Quận Hoàng Mai | 274.7 | 14 |
| Quận Nam Từ Liêm | 232.7 | 17 |
| Quận Hà Đông | 213.7 | 9 |
| Quận Long Biên | 179.0 | 27 |
Ước tính khoản vay và trả góp hàng tháng — chỉ mang tính tham khảo, ngân hàng có thể áp dụng điều kiện khác
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!