24,3 TỶ - LẠC TRUNG - 75M2*7 TẦNG - PHÂN LÔ, Ô TÔ TRÁNH - GARA 2 Ô TÔ, THANG MÁY XỊN, NỘI THẤT ĐỒ...
Quận Hai Bà Trưng
·
8 PN
Thanh Nhàn
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
Giá trung bình (tr/m²) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Nghỉ dưỡng | 527.1 | 120 |
| Văn phòng | 366.8 | 462 |
| Biệt thự | 301.4 | 457 |
| Phòng trọ | 222.9 | 3 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 222.4 | 5445 |
| Đất nền | 200.0 | 2108 |
| Mặt bằng | 138.7 | 32 |
| Căn hộ chung cư | 69.3 | 1603 |
| Nhà trọ / Phòng trọ | 47.4 | 4 |
Giá trung bình (tr/m²) của Nhà phố / Nhà mặt tiền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Hoàn Kiếm | 434.5 | 115 |
| Quận Tây Hồ | 297.0 | 260 |
| Quận Cầu Giấy | 269.4 | 662 |
| Quận Đống Đa | 258.8 | 587 |
| Quận Thanh Xuân | 253.8 | 325 |
| Quận Hai Bà Trưng | 245.3 | 648 |
| Quận Ba Đình | 238.3 | 607 |
| Quận Hoàng Mai | 218.9 | 487 |
| Quận Long Biên | 198.9 | 539 |
| Quận Hà Đông | 194.1 | 395 |
| Quận Nam Từ Liêm | 186.8 | 247 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 171.2 | 183 |
| Huyện Hoài Đức | 119.4 | 61 |
| Quận Gia Lâm | 66.9 | 70 |
| Huyện Đông Anh | 63.4 | 51 |
Ước tính khoản vay và trả góp hàng tháng — chỉ mang tính tham khảo, ngân hàng có thể áp dụng điều kiện khác
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!