4 ảnh
PHÂN LÔ TRẦN DUY HƯNG - MẶT NGÕ KINH DOANH - Ô TÔ - NHÀ KIÊN CỐ Ô CHỜ THANG MÁY
KINH DOANH
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
Thông tin chi tiết
Loại hình
Đất nền
Ngày đăng
26/10/2026 15:08
Hết hạn
25/12/2026
Mã tin
#24255
PHÂN LÔ TRẦN DUY HƯNG - MẶT NGÕ KINH DOANH - Ô TÔ - NHÀ KIÊN CỐ Ô CHỜ THANG MÁY
__Dt: 56/60m - 5 tâng - Mt5 -35.8 tỷ - (CTL) Cầu Giấy
-Khu vực trung tâm sầm uất, an ninh tốt, dân trí cao, giao thông thuận tiện. Ngõ rộng ô tô đỗ cửa, cách đường Trân Duy Hưng gần 20m, thông ra Đỗ Quang. Và nhiều tiện ích khác.
- 2 mặt thoáng, trong nhà có giếng trời ô thoáng.
- Tầng 1 thông sàn kinh doanh+ 1 WC. ( để vừa 2 oto)
* Tầng 2 thông sàn
* Tầng 3 Mỗi tầng 2 phòng + 1 WC
* Tầng 4 thông sàn + 1 WC ( phòng master lớn)
* Tầng 5, 1 phòng, và ban công...
- Tất cả các phòng đều lắp đủ điều hòa âm trần.
- Nội thất toàn bộ gồ Lim, gỗ gõ...
- Hệ thống điện năng lượng mặt trời
-Phù hợp kinh doanh: Công ty, Nha Khoa, phòng khám, thấm mỹ, spa, văn phòng.
Sổ đổ vuông đẹp, cất két sẵng sàng giao dịch
Alo
Ms Quý 0914482511 chuyên nhà đẹp Cầu Giấy
#tranduyhung #caugiay
#nguyenthidinh #doquang
#batdongsancaugiay
📍 Vị trí trên bản đồ
🏘 So sánh theo loại hình BĐS
Giá trung bình (tr/m²) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Nhà xưởng | 190,607.5 | 3 |
| Nghỉ dưỡng | 530.5 | 136 |
| Văn phòng | 366.8 | 504 |
| Biệt thự | 300.2 | 500 |
| Phòng trọ | 222.9 | 3 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 220.3 | 5904 |
| Đất nền | 200.1 | 2237 |
| Mặt bằng | 138.7 | 32 |
| Căn hộ chung cư | 69.3 | 1675 |
| Nhà trọ / Phòng trọ | 47.4 | 4 |
📍 So sánh theo quận/huyện
Giá trung bình (tr/m²) của Đất nền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Đống Đa | 373.2 | 150 |
| Quận Cầu Giấy | 333.0 | 280 |
| Quận Tây Hồ | 323.3 | 67 |
| Quận Thanh Xuân | 306.8 | 154 |
| Quận Hai Bà Trưng | 240.0 | 116 |
| Quận Hoàng Mai | 232.5 | 103 |
| Quận Nam Từ Liêm | 196.6 | 59 |
| Quận Ba Đình | 195.8 | 301 |
| Quận Hà Đông | 186.7 | 109 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 160.3 | 74 |
| Quận Long Biên | 136.0 | 306 |
| Huyện Đông Anh | 65.0 | 81 |
| Quận Gia Lâm | 59.4 | 86 |
| Huyện Chương Mỹ | 23.2 | 39 |
| Huyện Sóc Sơn | 22.3 | 65 |
🏦 Tính vay ngân hàng
Ước tính khoản vay và trả góp hàng tháng — chỉ mang tính tham khảo, ngân hàng có thể áp dụng điều kiện khác
—
Số tiền cần vay
—
Trả gốc + lãi mỗi tháng
💬 Hỏi đáp & Bình luận
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!