1 ảnh
Sau nhiều ngày suy nghĩ kỹ lưỡng, chú Hải tuổi đã ngoài 70 quyết định bán căn nhà gắn bó lâu năm ...
Thanh Lương
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
Thông tin chi tiết
Loại hình
Nhà phố / Nhà mặt tiền
Ngày đăng
01/11/2026 12:00
Hết hạn
31/12/2026
Mã tin
#26582
Sau nhiều ngày suy nghĩ kỹ lưỡng, chú Hải tuổi đã ngoài 70 quyết định bán căn nhà gắn bó lâu năm tại phố Thanh Lương, quận Hai Bà Trưng để về quê ở cùng bố mẹ đã già. Ngõ trước nhà rộng hơn 2m, xe máy tránh nhau thoải mái. Nhà hiện trạng thiết kế 4 tầng 4 ngủ khép kín, phòng nào cũng ngập tràn ánh sáng tự nhiên, mặt tiền nhà rộng 3.8m. Vị trí nhà trung tâm, gần hồ sinh thái không khí trong lành, dân cư văn minh, an ninh tốt. Tiện ích xung quanh nhà không thiếu thứ gì từ trường học, chợ dân sinh, bệnh viện lớn, trung tâm thương mại, cây xăng, atm, ngân hàng, ăn uống tấp nập. Sổ đỏ chính chủ, vuông đẹp, nở hậu. Giá chào bán chỉ 3.2 tỷ ( miễn tiếp trung gian & báo mạng ).
Chi tiết xin liên hệ Mr. Hà 0977.365.468 ( Miễn Tiếp Trung Gian & Báo Mạng ) - Em Hà vẫn nhận thêm nhà gửi bán, cô bác/ anh chị có nhà cần bán xin liên hệ - Nhấn theo dõi Facebook em, Em rất vui và sẵn lòng phục vụ quý Cô/Bác, Anh/Chị.
📍 Vị trí trên bản đồ
🏘 So sánh theo loại hình BĐS
Giá trung bình (tr/m²) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Nhà xưởng | 190,607.5 | 3 |
| Nghỉ dưỡng | 523.2 | 140 |
| Văn phòng | 368.1 | 517 |
| Biệt thự | 302.8 | 513 |
| Phòng trọ | 222.9 | 3 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 220.2 | 6082 |
| Đất nền | 200.7 | 2303 |
| Mặt bằng | 138.7 | 32 |
| Căn hộ chung cư | 69.2 | 1700 |
| Nhà trọ / Phòng trọ | 47.4 | 4 |
📍 So sánh theo quận/huyện
Giá trung bình (tr/m²) của Nhà phố / Nhà mặt tiền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Hoàn Kiếm | 425.2 | 132 |
| Quận Tây Hồ | 293.0 | 284 |
| Quận Cầu Giấy | 268.2 | 732 |
| Quận Đống Đa | 252.2 | 661 |
| Quận Thanh Xuân | 249.5 | 377 |
| Quận Hai Bà Trưng | 239.1 | 710 |
| Quận Ba Đình | 235.3 | 677 |
| Quận Hoàng Mai | 217.6 | 553 |
| Quận Long Biên | 202.0 | 601 |
| Quận Hà Đông | 192.3 | 442 |
| Quận Nam Từ Liêm | 189.5 | 273 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 183.5 | 199 |
| Huyện Thanh Trì | 130.0 | 60 |
| Huyện Hoài Đức | 119.3 | 64 |
| Quận Gia Lâm | 70.3 | 77 |
🏦 Tính vay ngân hàng
Ước tính khoản vay và trả góp hàng tháng — chỉ mang tính tham khảo, ngân hàng có thể áp dụng điều kiện khác
—
Số tiền cần vay
—
Trả gốc + lãi mỗi tháng
💬 Hỏi đáp & Bình luận
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!