4 ảnh
Tam khương, 43m, 5 tầng, mt 4.1, Giá 12.5 tỷ có thương lượng mua ở hay kinh doanh cho thuê dòng t...
Trường Chinh thông ngõ Tôn Thất Tùng và
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
Thông tin chi tiết
Loại hình
Nhà phố / Nhà mặt tiền
Phòng ngủ
2 phòng
Ngày đăng
18/10/2026 12:02
Hết hạn
17/12/2026
Mã tin
#20864
Tam khương, 43m, 5 tầng, mt 4.1, Giá 12.5 tỷ có thương lượng mua ở hay kinh doanh cho thuê dòng tiền đều ok
Tam khương, 43m, 5 tầng, mt 4.1, Giá 12.5 tỷ có thương lượng mua ở hay kinh doanh cho thuê dòng tiền đều ok
Mô tả:
+ Vị trí trung tâm Đống Đa, cực đẹp, ngõ Trường Chinh thông ngõ Tôn Thất Tùng và ngõ Tam Khương.
+ Di chuyển theo ngõ Tam Khương cực kỳ thuận tiện nhất, ngõ đẹp gần phố.
+ Xung quanh tiện ích ngập tràn, khu vực dân cư đông đúc, gần các Trường đại học lớn như Đại học Y, ĐH Thuỷ Lợi, ĐH Công Đoàn, Ngân Hàng,… ngay gần có bệnh viện, trường học các cấp...
+ Thiết kế nội thất cơ bản:
Tầng 1: Phòng khách, phòng bếp.
Tầng 2,3: 2 phòng ngủ.
Tầng 4: Phòng thờ, phòng ngủ.
Tầng tum: Sân phơi.
+ Sổ đỏ chính chủ, pháp lý chuẩn sẵn sàng giao dịch ngay.
+ Liên hệ : Mr.Trung nhà đẹp 0902.132.569
📍 Vị trí trên bản đồ
🏘 So sánh theo loại hình BĐS
Giá trung bình (tr/m²) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Nhà xưởng | 190,607.5 | 3 |
| Nghỉ dưỡng | 519.5 | 141 |
| Văn phòng | 367.5 | 520 |
| Biệt thự | 303.8 | 521 |
| Phòng trọ | 222.9 | 3 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 220.5 | 6149 |
| Đất nền | 201.0 | 2317 |
| Mặt bằng | 144.6 | 34 |
| Căn hộ chung cư | 69.3 | 1717 |
| Nhà trọ / Phòng trọ | 47.4 | 4 |
📍 So sánh theo quận/huyện
Giá trung bình (tr/m²) của Nhà phố / Nhà mặt tiền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Hoàn Kiếm | 424.8 | 134 |
| Quận Tây Hồ | 293.4 | 287 |
| Quận Cầu Giấy | 267.3 | 743 |
| Quận Đống Đa | 253.6 | 665 |
| Quận Thanh Xuân | 252.0 | 381 |
| Quận Hai Bà Trưng | 239.2 | 720 |
| Quận Ba Đình | 235.7 | 686 |
| Quận Hoàng Mai | 217.9 | 555 |
| Quận Long Biên | 202.7 | 607 |
| Quận Hà Đông | 192.0 | 449 |
| Quận Nam Từ Liêm | 189.2 | 278 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 183.5 | 199 |
| Huyện Thanh Trì | 131.7 | 61 |
| Huyện Hoài Đức | 118.5 | 65 |
| Quận Gia Lâm | 70.3 | 77 |
🏦 Tính vay ngân hàng
Ước tính khoản vay và trả góp hàng tháng — chỉ mang tính tham khảo, ngân hàng có thể áp dụng điều kiện khác
—
Số tiền cần vay
—
Trả gốc + lãi mỗi tháng
💬 Hỏi đáp & Bình luận
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!