4 ảnh
TÒA NHÀ 8 TẦNG, THANG MÁY SIÊU VIP TẠI MẶT PHỐ CẦU GIẤY - OTO - VỈA HÈ - DT CHO THUÊ ĐẠT 1.8 TỶ/...
CẦU GIẤY
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
Thông tin chi tiết
Loại hình
Nhà phố / Nhà mặt tiền
Ngày đăng
08/10/2026 00:02
Hết hạn
06/12/2026
Mã tin
#16490
TÒA NHÀ 8 TẦNG, THANG MÁY SIÊU VIP TẠI MẶT PHỐ CẦU GIẤY - OTO - VỈA HÈ - DT CHO THUÊ ĐẠT 1.8 TỶ/NĂM.
__Dt: 83/95m - 8 tầng - Mt 6.2 - 78Tỷ - (CTL)
-Tòa nhà nằm tại vị trí cực đẹp, mặt phố quận Cầu Giấy. Với thông số vô cùng lý tưởng, đặc biệt là căn này này có 2 mặt tiền, 1 mặt tiền là mặt đường Cầu Giấy, cả 2 mặt đều oto tránh, vỉa hè to, mặt sau oto đỗ vài chục cái thoải mái.
-Với vị trí đắc địa, nằm trên tuyến đường huyết mạch quận Cầu Giấy, gần nhiều trường ĐH, chợ, trường học QT và trường học các cấp, TTTM aeon Mall....
- Thiết kế: 8 tầng đều thông sàn,vs, nên phù hợp mọi loại hình kinh doanh. Có đầy đủ GPXD và PCCC đạt chuẩn.
-Hiện chủ đang cty thời trang thuê là 1.8 tỷ/năm.
Sổ đỏ phân lô, sẵn sàng giao dịch.
Alo
Ms Quý 0914482511 chuyên nhà đẹp Cầu Giấy
#matphocaugiay
#batdongsancaugiay
#nhadatcaugiay
#nhadathanoichinhchu
📍 Vị trí trên bản đồ
🏘 So sánh theo loại hình BĐS
Giá trung bình (tr/m²) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Nghỉ dưỡng | 419.2 | 63 |
| Văn phòng | 361.4 | 278 |
| Biệt thự | 306.5 | 280 |
| Phòng trọ | 222.9 | 3 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 221.9 | 3415 |
| Đất nền | 185.3 | 1387 |
| Mặt bằng | 146.3 | 16 |
| Căn hộ chung cư | 66.3 | 1257 |
📍 So sánh theo quận/huyện
Giá trung bình (tr/m²) của Nhà phố / Nhà mặt tiền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Hoàn Kiếm | 517.6 | 64 |
| Quận Tây Hồ | 283.1 | 182 |
| Quận Hai Bà Trưng | 266.3 | 420 |
| Quận Đống Đa | 258.2 | 375 |
| Quận Cầu Giấy | 251.2 | 423 |
| Quận Ba Đình | 249.5 | 365 |
| Quận Thanh Xuân | 231.0 | 184 |
| Quận Hoàng Mai | 223.2 | 291 |
| Quận Hà Đông | 193.9 | 233 |
| Quận Long Biên | 187.2 | 358 |
| Quận Nam Từ Liêm | 181.1 | 146 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 173.2 | 120 |
| Huyện Hoài Đức | 119.6 | 43 |
| Quận Gia Lâm | 66.2 | 56 |
| Huyện Đông Anh | 61.9 | 32 |
🏦 Tính vay ngân hàng
Ước tính khoản vay và trả góp hàng tháng — chỉ mang tính tham khảo, ngân hàng có thể áp dụng điều kiện khác
—
Số tiền cần vay
—
Trả gốc + lãi mỗi tháng
💬 Hỏi đáp & Bình luận
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!