4 ảnh
TOÀ VP - PHÂN LÔ BÀN CỜ - Ô TÔ TRÁNH VỈA HÈ - THANG MÁY - NGUYỄN THỊ ĐỊNH CẦU GIẤY
Trung Hòa
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
Thông tin chi tiết
Loại hình
Đất nền
Ngày đăng
21/09/2026 09:05
Hết hạn
20/11/2026
Mã tin
#8572
TOÀ VP - PHÂN LÔ BÀN CỜ - Ô TÔ TRÁNH VỈA HÈ - THANG MÁY - NGUYỄN THỊ ĐỊNH CẦU GIẤY
_Dt:90m - 8 tầng - Mt 5,9 - 43ty -(CTL)
- Nhà có vị trí đắc địa tại phố Nguyễn Thị Định, trung tâm khu đô thị Trung Hòa Nhân Chính
- khu vực sầm uất bậc nhất quận Cầu Giấy.
-Ngõ thông tứ tung sang Trần Duy Hưng - Đỗ Quang, chỉ vài bước chân ra phố
-Đường trước nhà rộng
• Khu vực đông dân cư, nhiều văn phòng, người nước ngoài sinh sống
-Kinh doanh buôn bán sầm uất, dòng tiền cho thuê ổn định
-Chủ nhà xây KCBT rất chắc chắn, 2 thoáng trước sau, phía sau nhà có khe thoáng rất rộng, thang máy và cầu thang bộ ở giữa
- Tầng 1: gara + 1 phòng
- Tầng 2 - 7: mỗi tầng 2 phòng kk
- Tầng 8: 1phòng
-Hiện tại đang có hđ thuê 80triệu/ tháng. ( hđ thuê còn 1 năm khách mua nối tiếp hđ, lấy nhà báo trước 1 tháng )
Sổ đỏ đẹp, chính chủ cất két sẵn giao dịch
Alo
Ms Quý 0914482511 - 0968850677 chuyên nhà đẹp Cầu Giấy
#nguyenthidinh #caugiay
#batdongsancaugiay
#nhadathanoichinhchu
📍 Vị trí trên bản đồ
🏘 So sánh theo loại hình BĐS
Giá trung bình (tr/m²) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Nhà xưởng | 190,607.5 | 3 |
| Nghỉ dưỡng | 523.6 | 142 |
| Văn phòng | 365.5 | 522 |
| Biệt thự | 303.2 | 522 |
| Phòng trọ | 222.9 | 3 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 220.5 | 6172 |
| Đất nền | 201.1 | 2321 |
| Mặt bằng | 144.6 | 34 |
| Căn hộ chung cư | 69.3 | 1720 |
| Nhà trọ / Phòng trọ | 47.4 | 4 |
📍 So sánh theo quận/huyện
Giá trung bình (tr/m²) của Đất nền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Đống Đa | 373.2 | 158 |
| Quận Cầu Giấy | 332.7 | 291 |
| Quận Tây Hồ | 321.3 | 68 |
| Quận Thanh Xuân | 307.7 | 162 |
| Quận Hai Bà Trưng | 241.7 | 122 |
| Quận Hoàng Mai | 235.7 | 107 |
| Quận Ba Đình | 195.4 | 310 |
| Quận Nam Từ Liêm | 195.1 | 64 |
| Quận Hà Đông | 193.2 | 115 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 171.1 | 78 |
| Quận Long Biên | 136.8 | 311 |
| Huyện Đông Anh | 64.8 | 83 |
| Quận Gia Lâm | 59.2 | 87 |
| Huyện Chương Mỹ | 23.8 | 42 |
| Huyện Sóc Sơn | 20.8 | 70 |
🏦 Tính vay ngân hàng
Ước tính khoản vay và trả góp hàng tháng — chỉ mang tính tham khảo, ngân hàng có thể áp dụng điều kiện khác
—
Số tiền cần vay
—
Trả gốc + lãi mỗi tháng
💬 Hỏi đáp & Bình luận
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!