4 ảnh
Trương Định Hoàng Mai 50m x 5 Tầng Mặt Tiền 3.6m. Nhà Dân Xây. Cách Ô Tô 30n . Tặng Nội Thất.
THOÁNG
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
Thông tin chi tiết
Loại hình
Nhà phố / Nhà mặt tiền
Ngày đăng
24/10/2026 21:19
Hết hạn
23/12/2026
Mã tin
#23649
Trương Định Hoàng Mai 50m x 5 Tầng Mặt Tiền 3.6m. Nhà Dân Xây. Cách Ô Tô 30n . Tặng Nội Thất.
Giá 8.5 tỷ
NHÀ DÂN XÂY - TRUNG TÂM HOÀNG MAI - NGÕ 3 GÁC - 30M RA Ô TÔ TRÁNH - FULL NỘI THẤT - AN SINH ĐỈNH CAO - GẦN HỒ ĐH, CHỢ, TRƯỜNG HỌC - NGÕ THOÁNG
Mô tả :
- Nhà dân xây cực kỳ tâm huyết nội thất toàn bộ được nhập khẩu bởi đơn vị uy tín, hệ cửa Eurowindow chống ồn, chống cháy tiêu chuẩn châu Âu, song cửa sổ, song cầu thang, cửa bảo vệ sắt nghệ thuật, thiết bị vệ sinh, thiết bị điện tử tiêu chuẩn xuất khẩu
- Nhà xây 5 tầng 3 ngủ, các phòng ngủ đều có cửa sổ lớn, ban công đón ánh sáng tự nhiên, nhà gần full nội thất hiện đại, khách chỉ cần mang quần áo vào ở.
Thiết kế
+ Tầng 1: Phòng khách, Bếp, sân để 8 xe máy.
+ Tầng 2: 1 Phòng ngủ, vệ sinh.
+ Tầng 3: 1 Phòng ngủ, vệ sinh.
+ Tầng 4: 1 Phòng ngủ, vệ sinh.
+ Tầng 5: Khu thờ, sân phơi.
+ Sổ chính chủ sang tên ngay.
+ Liên hệ trực tiếp 0917433668
📍 Vị trí trên bản đồ
🏘 So sánh theo loại hình BĐS
Giá trung bình (tr/m²) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Nghỉ dưỡng | 515.9 | 106 |
| Văn phòng | 369.7 | 430 |
| Biệt thự | 300.1 | 426 |
| Phòng trọ | 222.9 | 3 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 222.8 | 5097 |
| Đất nền | 200.5 | 1998 |
| Mặt bằng | 140.1 | 28 |
| Căn hộ chung cư | 68.7 | 1527 |
| Nhà trọ / Phòng trọ | 47.4 | 4 |
📍 So sánh theo quận/huyện
Giá trung bình (tr/m²) của Nhà phố / Nhà mặt tiền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Hoàn Kiếm | 434.7 | 108 |
| Quận Tây Hồ | 291.9 | 248 |
| Quận Cầu Giấy | 270.9 | 622 |
| Quận Đống Đa | 261.9 | 539 |
| Quận Thanh Xuân | 250.1 | 303 |
| Quận Hai Bà Trưng | 246.6 | 612 |
| Quận Ba Đình | 242.4 | 563 |
| Quận Hoàng Mai | 219.4 | 452 |
| Quận Long Biên | 197.4 | 510 |
| Quận Hà Đông | 195.6 | 365 |
| Quận Nam Từ Liêm | 186.8 | 230 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 169.3 | 175 |
| Huyện Hoài Đức | 116.9 | 57 |
| Quận Gia Lâm | 73.7 | 68 |
| Huyện Đông Anh | 63.7 | 49 |
🏦 Tính vay ngân hàng
Ước tính khoản vay và trả góp hàng tháng — chỉ mang tính tham khảo, ngân hàng có thể áp dụng điều kiện khác
—
Số tiền cần vay
—
Trả gốc + lãi mỗi tháng
💬 Hỏi đáp & Bình luận
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!