1 ảnh
Vì chuyển công tác vào thành phố Hồ Chí Minh sinh sống cùng con cái, anh Hùng chị Dung đành ngậm ...
Hồ Chí Minh sinh sống cùng con cái
Xem thêm BĐS khu vực Nội thành →
Thông tin chi tiết
Loại hình
Nhà phố / Nhà mặt tiền
Ngày đăng
31/10/2026 12:06
Hết hạn
30/12/2026
Mã tin
#26207
Vì chuyển công tác vào thành phố Hồ Chí Minh sinh sống cùng con cái, anh Hùng chị Dung đành ngậm ngùi bán đi căn nhà tâm huyết tại phố Trần Khánh Dư, quận Hoàn Kiếm. Ngõ trước nhà thông thoáng, ô tô đỗ cách nhà chỉ vài bước chân. Nhà hiện trạng thiết kế 4 tầng 4 ngủ khép kín, phòng nào cũng ngập tràn ánh sáng tự nhiên, mặt tiền nhà rộng 4m. Vị trí nhà trung tâm, sát các tuyến phố lớn, gần Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, Bệnh viện 108, thuận tiện đi lại mọi nơi. Tiện ích xung quanh nhà không thiếu thứ gì từ trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại, cây xăng, atm, ngân hàng, bách hoá tổng hợp. Sổ đỏ chính chủ, vuông đẹp, nở hậu. Giá chào bán chỉ 4.5 tỷ ( miễn tiếp trung gian & báo mạng ).
Chi tiết xin liên hệ Mr. Hà 0977.365.468 ( Miễn Tiếp Trung Gian & Báo Mạng ) - Em Hà vẫn nhận thêm nhà gửi bán, cô bác/ anh chị có nhà cần bán xin liên hệ - Nhấn theo dõi Facebook em, Em rất vui và sẵn lòng phục vụ quý Cô/Bác, Anh/Chị.
📍 Vị trí trên bản đồ
🏘 So sánh theo loại hình BĐS
Giá trung bình (tr/m²) theo loại hình, toàn Hà Nội — cột đỏ là loại của tin này
| Loại hình | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Nhà xưởng | 190,607.5 | 3 |
| Nghỉ dưỡng | 530.5 | 136 |
| Văn phòng | 366.8 | 504 |
| Biệt thự | 300.2 | 500 |
| Phòng trọ | 222.9 | 3 |
| Nhà phố / Nhà mặt tiền | 220.3 | 5904 |
| Đất nền | 200.1 | 2237 |
| Mặt bằng | 138.7 | 32 |
| Căn hộ chung cư | 69.3 | 1675 |
| Nhà trọ / Phòng trọ | 47.4 | 4 |
📍 So sánh theo quận/huyện
Giá trung bình (tr/m²) của Nhà phố / Nhà mặt tiền, theo quận — cột đỏ là quận của tin này
| Quận/Huyện | Giá TB (tr/m²) | Số tin |
|---|---|---|
| Quận Hoàn Kiếm | 433.9 | 123 |
| Quận Tây Hồ | 291.3 | 278 |
| Quận Cầu Giấy | 268.5 | 712 |
| Quận Đống Đa | 256.5 | 633 |
| Quận Thanh Xuân | 250.0 | 364 |
| Quận Hai Bà Trưng | 239.5 | 693 |
| Quận Ba Đình | 236.4 | 656 |
| Quận Hoàng Mai | 214.6 | 538 |
| Quận Long Biên | 201.5 | 589 |
| Quận Hà Đông | 192.1 | 431 |
| Quận Nam Từ Liêm | 188.9 | 264 |
| Quận Bắc Từ Liêm | 182.7 | 197 |
| Huyện Thanh Trì | 128.2 | 58 |
| Huyện Hoài Đức | 119.3 | 64 |
| Quận Gia Lâm | 67.3 | 72 |
🏦 Tính vay ngân hàng
Ước tính khoản vay và trả góp hàng tháng — chỉ mang tính tham khảo, ngân hàng có thể áp dụng điều kiện khác
—
Số tiền cần vay
—
Trả gốc + lãi mỗi tháng
💬 Hỏi đáp & Bình luận
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên hỏi!